VNPT TÂY NINH

CHIẾN DỊCH
120 NGÀY ĐÊM

Quản trị điều hành mục tiêu kế hoạch 4 tháng cuối năm 2026

591.236triệu đồng

Mục tiêu tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ cho khách hàng 4 tháng cuối năm

Gắn mục tiêu với trách nhiệm cụ thể đến từng cá nhân, từng đầu mối và từng công việc

Còn lại đến hết ngày 31/12/2026
–ngày
–giờ
–phút

Công văn số 4095/VNPT-TNH-KTKH ngày 24/09/2026

Xuất phát điểm

Kết quả 8 tháng

Đơn vị: triệu đồng
Tổng doanh thu 8 tháng1.033.735Kế hoạch năm: 1.641.011
Đạt so kế hoạch62,99%
So cùng kỳ113,27%
Dịch vụThực hiện 8 tháng% KH% cùng kỳ
Doanh thu VT-CNTT1.023.589
63,09%
113,42%
Số doanh nghiệp70.644
59,28%
246,93%
Di động (DT bán hàng – 5917)391.089
62,58%
117,94%
Băng rộng cố định (BRCĐ)427.802
64,20%
104,22%
MyTV65.005
62,35%
95,07%
Truyền số liệu6.742
49,82%
76,06%
Cho thuê hạ tầng16.640
52,83%
73,23%
Hàng hóa, thiết bị2.946
44,15%
135,22%
% kế hoạch Cần đẩy mạnh (đạt dưới 55% KH) Vượt cùng kỳ

Điểm sáng

  • Số doanh nghiệp246,93% cùng kỳ
  • Di động phát triển mới512,55% cùng kỳ
  • Y tế số108,86% kế hoạch

Cần đẩy mạnh (đạt dưới 55% KH)

  • Truyền số liệu49,82%
  • Cho thuê hạ tầng52,83%
  • Hàng hóa, thiết bị44,15%
Đích đến

Mục tiêu 4 tháng cuối năm

Đơn vị: triệu đồng
Tổng doanh thu BH&CCDV 4 tháng cuối năm 591.236 triệu đồng

Trong đó VT-CNTT: 584.120

Tổng doanh thu BH&CCDV theo tháng (triệu đồng)

Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12
Băng rộng cố định (BRCĐ)222.614
Di động (DT bán hàng – 5917)204.564
Số doanh nghiệp88.555
MyTV35.445
Cho thuê hạ tầng8.376
Hàng hóa, thiết bị4.049
Truyền số liệu2.883
Mục tiêu cả năm 2026 1.624.971triệu đồng 99,02%kế hoạch 114,83%cùng kỳ
Phân công chỉ đạo

4 mũi nhọn, 4 Phó Giám đốc chỉ đạo

Mục tiêu 4 tháng · Đơn vị: triệu đồng
Phụ lục 02.1

Số doanh nghiệp

PGĐ Nguyễn Thành Hội
Số DN88.555
Truyền số liệu2.883
Cho thuê hạ tầng giao TTKD GP3.194
  • Khối khách hàng TCDN: quản trị tổng thể cả di động, băng rộng, truyền số liệu, hạ tầng
  • Quản trị theo từng nhóm sản phẩm, lĩnh vực, phân khúc khách hàng
  • Nhóm B, C (phường, xã, sở, ngành, giáo dục): chuyển sang quản trị theo tuần
  • Giáo dục: họp chuyên đề, chia nhóm trường học; xây dựng hệ sinh thái giáo dục ngoài sổ liên lạc điện tử
  • Phường, xã: nâng chỉ số DTI; giải pháp cơ sở dữ liệu số nhà và hệ thống cấp biển số nhà
Phụ lục 02.2

Di động & Hàng hóa thiết bị

PGĐ Huỳnh Minh Nhựt
Di động204.564duy trì 166.839 · phát triển mới 37.726
Hàng hóa, thiết bị4.049
  • Di động là cơ hội đột phá doanh thu và là trọng tâm của Chiến dịch 120 ngày đêm
  • Tập trung cao độ hoàn thành kế hoạch cơ bản, tạo cơ hội nhận cơ chế hỗ trợ từ Tập đoàn
  • Khai thác tập khách hàng giáo dục qua chương trình ưu đãi VinaPhone cho cán bộ, giáo viên, nhân viên cùng Sở GD&ĐT Tây Ninh
  • Hàng hóa, thiết bị: triển khai theo VB 2050 (14/5/2026) và VB 2699 (26/6/2026)
Phụ lục 02.3

Băng rộng, MyTV, XGS-PON

PGĐ Nguyễn Thái Hòa
BRCĐ222.614
MyTV35.445
Dịch vụ tiện ích (Mesh, Camera)8.220
Điện thoại cố định3.994
  • Băng rộng: tăng trưởng, kiểm soát hủy/ngưng, khai thác tập khách hàng hiện hữu (chăm sóc, tái khai thác, Upsell, nâng cấp)
  • Định mức hủy/ngưng mới thấp hơn hiện tại, dựa trên dữ liệu thực tế, không đặt mục tiêu theo ý chí
  • MyTV: doanh thu năm 2026 không thấp hơn cùng kỳ 2025
  • XGS-PON: chuẩn hóa, khai báo, ghi nhận đầy đủ trên hệ thống
Phụ lục 02.4

Cho thuê hạ tầng

PGĐ Lê Đức Hòa Bình
Cho thuê hạ tầng8.376giao TTHT 5.182 · giao TTKD GP 3.194
  • Cống bể, cột treo cáp, BTS, nhà trạm, thiết bị, khác
Hàng hóa, thiết bị

4 hướng kinh doanh hàng hóa, thiết bị

Tập khách hàng

Hành chính công, Y tế, Giáo dục, Doanh nghiệp

Nhóm giải pháp

Thiết bị CNTT & Tin học văn phòng

Sản phẩm trọng điểm

Máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay, máy in, máy scan, máy chiếu, máy photocopy, máy quét

Tập khách hàng

Cơ quan Nhà nước (Đảng ủy, HĐND, UBND các cấp)

Nhóm giải pháp

Hội nghị truyền hình & Âm thanh

Sản phẩm trọng điểm

Thiết bị phòng họp trực tuyến, MCU, camera hội nghị; micro đại biểu/chủ tọa, loa, bộ xử lý âm thanh

Tập khách hàng

Dự án hạ tầng mạng, số hóa, phòng máy chủ

Nhóm giải pháp

Hạ tầng mạng, viễn thông chuyên dụng, vật tư cáp quang

Sản phẩm trọng điểm

Router, Switch, thiết bị quang, tủ Rack 19 inch; ODF, dây nhảy quang, thiết bị đo kiểm

Tập khách hàng

Viễn thông nội bộ, nhà thầu thi công

Nhóm giải pháp

Thiết bị ngoại vi, viễn thông & chuyên dụng khác

Sản phẩm trọng điểm

Điện thoại bàn, điện thoại IP không dây, UPS, thiết bị cấp nguồn, dụng cụ và đồ bảo hộ thi công

Nguyên tắc phát triển thuê bao
Đúng khách hàng·Đúng địa bàn·Đúng nhu cầu

Ưu tiên thuê bao chu kỳ dài; khai thác khách hàng hiện hữu, người thân, gia đình

Chất lượng, bền vững, hiệu quả doanh thu – không chạy theo sản lượng bằng mọi giá

Trách nhiệm từng đơn vị

Ai làm gì

Các VNPT khu vực
DT bán hàng di động phát triển mới (gồm phí hòa mạng); thuê bao và DT BRCĐ, MyTV phát triển mới; DT số DN được giao chủ trì. Phối hợp TTKD GP (số DN), TT CSKH (di động hiện hữu, gia hạn thanh toán)
Các TTVT khu vực
DT BRCĐ, MyTV duy trì; gia hạn thanh toán trước. Phối hợp VNPT KV phát triển mới BRCĐ, MyTV, Mesh, Camera (TTVT chịu 30%); phối hợp thu cước
TT Kinh doanh Giải pháp
DT số DN và cho thuê hạ tầng (quang trắng…) được giao chủ trì; hỗ trợ, giám sát dịch vụ số giao VNPT KV; bán hàng dẫn dắt; phối hợp kinh doanh hàng hóa, thiết bị
TT Chăm sóc khách hàng
DT di động duy trì toàn tỉnh; gia hạn thanh toán trước; sản lượng bán chéo; tỷ lệ gia hạn, tỷ lệ bán gói, duy trì tập di động hiện hữu
TT Hạ tầng
DT cho thuê hạ tầng còn lại: cống bể, cột treo cáp, trạm BTS, nhà trạm, thiết bị khác (trừ quang trắng)
P. Điều hành Kinh doanh
Đánh giá hiệu quả chương trình kinh doanh; báo cáo sản lượng, doanh thu bán hàng thứ Sáu hằng tuần; phối hợp kinh doanh hàng hóa, thiết bị
P. Kế toán – Kế hoạch
Báo cáo chỉ tiêu doanh thu thứ Sáu hằng tuần; chủ trì tiêu chí đánh giá chiến dịch và cơ chế khen thưởng
P. Kỹ thuật – Đầu tư; P. Nhân sự – Tổng hợp
Theo dõi, phối hợp thực hiện; phối hợp đề xuất tiêu chí đánh giá và khen thưởng
Nhịp điều hành

Báo cáo khi nào

Thứ Sáu hằng tuần

Báo cáo kết quả sản lượng, doanh thu; so với tuần trước; việc chậm, nguyên nhân, giải pháp

Theo tuần

Quản trị dịch vụ số DN nhóm B, C (phường, xã, sở, ngành, giáo dục)

Cuối năm

Kết quả chiến dịch đưa vào tiêu chí đánh giá, xem xét đơn vị; có cơ chế động viên, khen thưởng đơn vị hoàn thành tốt

Hỏi ai

Đầu mối liên hệ

Đầu mối hướng dẫn chung · Phòng KTKH
Chị Lê Huỳnh Bảo Trân
ĐT: 0944 020727
Lĩnh vựcLãnh đạo VTTLãnh đạo phòngChuyên viên
Số DN, Truyền số liệu, Cho thuê HT (TTKD GP)
Nguyễn Thành HộiPGĐ0919180881hoint.tnh@vnpt.vn
Trần Ngọc LinhPTP ĐHKD0941281989linhtn.lan@vnpt.vn
Nguyễn TínP.ĐHKD0948239778tinn.lan@vnpt.vn
Di động
Huỳnh Minh NhựtPGĐ0918499555nhuthm.hcm@vnpt.vn
Dương Hoàng ThânTP ĐHKD0944906080thandh.lan@vnpt.vn
Nguyễn Thị Phương ThanhĐHKD0888077099thanhntp.lan@vnpt.vn
Hàng hóa, thiết bị
Huỳnh Minh NhựtPGĐ0918499555nhuthm.hcm@vnpt.vn
Trần Văn HiềnPTP KTKH0918895152hientv.lan@vnpt.vn
Trần Thị Kim Chi
MyTV, Dịch vụ tiện ích, BRCĐ, Cố định
Phạm Phú QuýPTP ĐHKD0916243453quypp.lan@vnpt.vn
Nguyễn Lưu Anh MinhĐHKD0918700100minhnla.lan@vnpt.vn
Nguyễn Quang MinhĐHKD0886393037minhnq.lan@vnpt.vn
Cho thuê hạ tầng (TTHT)
Lê Đức Hòa BìnhPGĐ0913823166binhldh.tnh@vnpt.vn
Trần Ngọc LinhPTP ĐHKD0941281989linhtn.lan@vnpt.vn
Nguyễn TínP.ĐHKD0948239778tinn.lan@vnpt.vn